family giraffidae

Định nghĩa

Danh từ: Họ Hươu cao cổ (Giraffidae)một họ động vật thuộc bộ Guốc chẵn (Artiodactyla), bao gồm các loài cổ dài, chân cao sừng nhỏ trên đầu. Họ này hiện chỉ còn hai chi còn tồn tại: hươu cao cổ (chi Giraffa) hươu đùi vằn (chi Okapia). Các thành viên trong họ này chủ yếu sốngchâu Phi chế độ ăn cây.

dụ sử dụng
  • (Họ Hươu cao cổ bao gồm cả hươu cao cổ hươu đùi vằn, vốn nguồn gốc từ các khu rừng thảo nguyên châu Phi.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu họ Hươu cao cổ để hiểu cách cổ dài của chúng tiến hóa nhằm ăn cây cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the family Giraffidae": trong phạm vi họ Hươu cao cổ.
    • Within the family Giraffidae, the okapi is the only living relative of the giraffe. (Trong phạm vi họ Hươu cao cổ, hươu đùi vằn họ hàng còn sống duy nhất của hươu cao cổ.)
  • "ancestors of the family Giraffidae": tổ tiên của họ Hươu cao cổ.
    • Fossil records show that ancestors of the family Giraffidae once lived in parts of Europe and Asia. (Các ghi chép hóa thạch cho thấy tổ tiên của họ Hươu cao cổ từng sốngmột số khu vực châu Âu châu Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Giraffid (danh từ/ tính từ): thành viên thuộc họ Hươu cao cổ; liên quan đến họ này.
    • Giraffids are characterized by their long necks and ossicones. (Các loài thuộc họ Hươu cao cổ đặc điểm cổ dài sừng nhỏ.)
  • Giraffe (danh từ): hươu cao cổloài điển hình nhất trong họ Giraffidae.
  • Okapi (danh từ): hươu đùi vằn – loài còn lại trong họ Giraffidae.
Từ đồng nghĩa
  • Họ hươu cao cổ (cách gọi thông dụng trong tiếng Việt).
  • Giraffids (từ khoa học, thường dùng trong sinh học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs cụ thể cho thuật ngữ khoa học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "family Giraffidae".